QHX: Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Xuất bản: 16:11, Thứ Năm, 02/06/2011, [GMT+7]
.
|
Tên trường/ngành, chuyên ngành học
|
Chỉ tiêu
|
Hồ sơ ĐK
|
Tỉ lệ “chọi”
|
|
TOÀN BỘ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
|
5.500
|
29.370
|
5,34
|
|
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
|
1.400
|
5.950
|
4,25
|
|
- Tâm lí học
|
80
|
579
|
|
|
- Khoa học quản lí
|
110
|
406
|
|
|
- Xã hội học
|
70
|
227
|
|
|
- Triết học
|
70
|
75
|
|
|
- Chính trị học
|
70
|
179
|
|
|
- Công tác xã hội
|
70
|
382
|
|
|
- Văn học
|
100
|
213
|
|
|
- Ngôn ngữ học
|
60
|
80
|
|
|
- Lịch sử
|
100
|
201
|
|
|
- Báo chí
|
100
|
1.210
|
|
|
- Thông tin - Thư viện
|
60
|
83
|
|
|
- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng
|
70
|
673
|
|
|
- Đông phương học
|
120
|
401
|
|
|
- Quốc tế học
|
80
|
349
|
|
|
- Du lịch học
|
90
|
519
|
|
|
- Hán Nôm
|
30
|
63
|
|
|
- Nhân học
|
60
|
45
|
|
|
- Việt Nam học
|
60
|
265
|
|
| |
.