QSQ: Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp. HCM
Xuất bản: 17:05, Thứ Năm, 02/06/2011, [GMT+7]
.
|
Trường/ngành
|
Khối thi
|
Hồ sơ
đăng ký
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ “chọi”
|
|
ĐH QUỐC TẾ (QSQ)
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng
|
|
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
A
|
129
|
70
|
1,84
|
|
- Khoa học máy tính
|
A
|
9
|
20
|
0,45
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
A
|
1130
|
250
|
4,52
|
|
D1
|
|
- Công nghệ sinh học
|
A
|
295
|
110
|
2,68
|
|
B
|
|
D1
|
|
|
|
- Điện tử viễn thông
|
A
|
68
|
60
|
1,1
|
|
- Kĩ thuật hệ thống công nghiệp
|
A
|
34
|
40
|
0,85
|
|
D1
|
|
|
|
- Kĩ thuật y sinh
|
A
|
136
|
40
|
3,4
|
|
B
|
|
|
|
- Quản lý nguồn lợi thuỷ sản
|
A
|
11
|
20
|
0,55
|
|
B
|
|
D1
|
|
|
- Công nghệ thực phẩm
|
A
|
202
|
40
|
5,05
|
|
B
|
|
D1
|
|
- Tài chính - ngân hàng
|
A
|
620
|
120
|
5,1
|
|
D1
|
|
- Kỹ thuật xây dựng
|
A
|
27
|
30
|
0,9
|
| |
.